<aside> <img src="notion://custom_emoji/48adec6f-5ae3-81bd-bc2a-0003c3a2be65/29cdec6f-5ae3-80da-af30-007a7242c908" alt="notion://custom_emoji/48adec6f-5ae3-81bd-bc2a-0003c3a2be65/29cdec6f-5ae3-80da-af30-007a7242c908" width="40px" />

DANH MỤC

Các bài hướng dẫn

Nhật ký của Gió Rong Chơi

</aside>

<aside> 💡

Chỉ số Tốt Nghiệp là thuật ngữ dùng để chỉ các chỉ số tối ưu mà một Trường Phái có thể đạt được khi đã hoàn thiện build. Đây là mốc chỉ số lý tưởng để nhân vật có thể hoạt động hiệu quả trong các nội dung khó như Boss nhiều người, hạn chế phụ thuộc quá nhiều vào đồng đội.

Những chỉ số này được tính toán dựa trên:

Chỉ số Tốt Nghiệp không bắt buộc, nhưng là mốc tham chiếu quan trọng giúp người chơi biết nhân vật của mình đã đủ mạnh để đối đầu với các nội dung end-game hay chưa.

Ngoài ra, còn có “chỉ số đặc biệt nâng cấp”, theo em hiểu là những chỉ số dùng để cạnh tranh TOP DPS hoặc TOP Healer trong các trận PVE. Đây là những chỉ số thuộc “tầm cao” – rất khó đạt được do yêu cầu build trang bị tối ưu hơn

</aside>

Chỉ số

Chỉ Số + Từ Khoá

Tiếng Việt Bản Trung Bản Global Nội dung
Thể Body Thể lực/Sức khỏe cơ bản, ảnh hưởng đến lượng máu (HP).
Kình Power Sức mạnh tấn công vật lý, quyết định sát thương ngoại công.
Ngự Defense Khả năng phòng thủ, giảm sát thương nhận vào từ đòn đánh vật lý.
Mẫn Agility Tốc độ/linh hoạt, ảnh hưởng đến tỷ lệ né tránh hoặc chính xác.
Thế Momentum Thế lực tổng hợp, có thể liên quan đến hiệu quả kỹ năng hoặc nội tại.
Khí Huyết Tối Đa 气血最大值 Max HP Lượng máu tối đa của nhân vật.
Chân Khí Tối Đa 真气最大值 Max Qi Lượng nội lực tối đa, dùng để thi triển kỹ năng.
Công Kích Ngoại Công 外功攻击 Physical Attack Sát thương vật lý gây ra, dao động trong khoảng này.
Phòng Ngự Ngoại Công 外功防御 Physical Defense Khả năng giảm sát thương vật lý nhận vào.
Tỷ Lệ Chính Xác 精准率 Precision Rate Tỷ lệ đánh trúng mục tiêu khi tấn công.
Khi tấn công trúng, có tỷ lệ kích hoạt hiệu ứng Chí mạng, Đánh trúng đặc biệt.
Nếu không trúng, có tỷ lệ kích hoạt hiệu ứng Phản đòn, Đánh trúng đặc biệt. Phản đòn sẽ dựa trên sát thương tối thiểu của chính đòn tấn công đó để tính toán.
Độ chính xác hiện tại: 103.9%
Độ chính xác hiệu quả khi kháng ở cùng cấp: 98.4%
Khi cấp độ người chơi hoặc quái vật tăng đến 81, phần vượt quá độ chính xác cơ bản sẽ bị ảnh hưởng bởi khả năng kháng định và hiệu quả giảm xuống.
Hội Tâm 会心率 Critical Rate Tỷ lệ gây chí mạng Max : 80%(đòn đánh gây dame vàng). VD : công kích của bạn là 700 - 1500 thì hội tâm sẽ ngẫu nhảy dame từ 700 cho đến 1500
Hội Ý 会意率 Affinity Rate Tỷ lệ gây chí mạng. Max 40% (đòn đánh gây dame cam) dame chỉ dựa trên công kích tối đa của bạn
Kháng Phán Định 判定抗性 Abrasion Conversion Rate
Hội Tâm Trực Tiếp 直接会心率 Direct Critical Rate Tỷ lệ chí mạng trực tiếp thường chỉ áp dụng riêng cho các đòn tấn công thường (Dame vàng)
Hội Ý Trực Tiếp 直接会意率 Direct Affinity Rate Tỷ lệ chí mạng trực tiếp thường chỉ áp dụng riêng cho các đòn tấn công thường (Dame Cam)
Tỷ Lệ Chuyển Hóa Sát Thương 擦伤转化率 Abrasion Conversion Rate Là số liệu sau trận đấu, cho biết thực tế bạn đã chuyển đổi sát thương thường thành sát thương chí mạng hiệu quả như thế nào.
Thuộc Tính Tấn Công 属性攻击 Attribute Attack Sát thương gây ra bởi thuộc tính của lưu phái
Thuộc Tính Trị Liệu 属性治疗 Attribute Healing Lượng máu hồi dựa trên thuộc tính.
Hội Tâm Sát Thương Tăng Thêm 会心伤害加成 Critical DMG Bonus Tăng sát thương khi đòn đánh chí mạng.
Hội Ý Sát Thương Tăng Thêm 会意伤害加成 Affinity DMG Bonus Tăng sát thương khi kích hoạt hiệu ứng đặc biệt.
Hội Tâm Trị Liệu Tăng Thêm 会心治疗加成 Critical Healing Bonus Tăng hiệu quả hồi máu khi chí mạng.
Ngoại Công Xuyên Thấu 外功穿透 Physical Penetration Bỏ qua một phần phòng thủ vật lý của đối phương.
Ngoại Công Kháng Tính 外功抗性 Physhical Resistance Kháng lại sát thương vật lý từ kẻ địch.
Xuyên Thấu Công Thuộc Tính 属攻穿透 (Không còn) Attribute Attack Penetration Bỏ qua một phần kháng thuộc tính của đối phương.
Giảm Sát Thương Ngoại Công 外功伤害减免 Physical DMG Reduction
Trị Liệu Ngoại Công Tăng Thêm 外功治疗加成 Physical Healing Bonus
Sát Thương Công Thuộc Tính Tăng Thêm 属攻伤害加成 Attribute Attack DMG Bonus Tăng sát thương thuộc tính.
Trị Liệu Công Thuộc Tính Tăng Thêm 属攻治疗加成 Attribute Attack Healing Bonus
Sát thương Minh Kim tối thiểu 最小鸣金攻击 Min Bellstrike Attack
Sát thương Minh Kim tối đa 最大鸣金攻击 Max Bellstrike Attack
Sát thương Liệt Thạch tối thiểu 最小裂石攻击 Min Stonesplit Attack
Sát thương Liệt Thạch tối đa 最大裂石攻击 Max Stonesplit Attack
Sát thương Phá Trúc tối thiểu 最小破竹攻击 Min Bamboocut Attack
Sát thương Phá Trúc tối đa 最大破竹攻击 Max Bamboocut Attack
Sát thương Khiên Ty tối thiểu 最小牵丝攻击 Min Silkbind Attack
Sát thương Khiên Ty tối đa 最大牵丝攻击 Max Silkbind Attack
Tăng sát thương đối với đơn vị thủ lĩnh. (PVE) 对首领单位增伤
Tăng sát thương đối với đơn vị nguời chơi. (PVP) 对玩家单位增伤
Tăng sát thương Kỳ Thuật Single CC (PVP) 单体控制类奇术增伤
Tăng sát thương Kỳ Thuật Single Burst (PVP/ PVE) 单体爆发奇术增伤
Tăng sát thương Kỳ Thuật AOE DMG. 群体伤害类美奇术增伤
Tăng sát thương Kỳ thuật loại AOE CC. 群体异常类奇术增伤
Tăng sát thương Võ học Kiếm 剑武学增伤 Sword Damage Boost
Tăng sát thương Võ học Thương 枪武学增伤 Spear Damage Boost
Tăng sát thương Võ học Mạc đao 陌刀武学增伤 Mo Balde Damage Boost
Tăng sát thương Võ học Song đao 双刀武学增伤 Dual Blades Damage Boost
Tăng sát thương Võ học Roi 绳镖武学增伤 Rope Dart Damage Boost
Tăng sát thương Võ học Hoành đao 横刀武学增伤
Tăng hiệu quả Toàn bộ Võ học 全武学增效
Tăng hiệu quả Võ học Ô 伞武学增效
Tăng sát thương Võ học Ô 伞武学增伤 Umbrella Damage Boost
Tăng hồi phục Võ học Ô 伞武学增疗 Umbrella Healing Boost
Tăng hiệu quả Võ học Quạt 扇武学增效
Tăng sát thương Võ học Quạt 扇武学增伤 Fan Damage Boost
Tăng hồi phục Võ học Quạt 扇武学增疗 Fan Healing Boost
Tăng sát thương khi Hoán vũ (chuyển vũ khí) 易武增伤 Dual-Weapon Skill Damage Boost
Tăng sát thương Đòn đánh nhẹ 轻攻击增伤 Light Attack Damage Boost
Tăng sát thương Đòn đánh nặng 重攻击增伤 Heavy Attack Damage Boost
Tăng sát thương Đòn nhẹ trên không 空中轻击增伤 Airborne Light Attack Damage Boost
Tăng sát thương Nhảy chém 跳劈增伤 Jump Strike DMG Bonus
Tăng sát thương Xung kích/Lao tới 突进增伤 Dash Damage Boost
Tăng sát thương Kết liễu/Đòn kết thúc 处决增伤 Execution Damage Boost